Top 20 # Xem Nhiều Nhất Làm Đẹp Trong Tiếng Anh / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Honda67ride.com

Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Rõ ràng, người lành—tức người có đạo đức tốt—làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

Clearly, Jehovah is pleased with one who is good —a virtuous person.

jw2019

Brown đã viết tám cuốn sách về trang điểm và làm đẹp.

Brown has written eight books about makeup and beauty.

WikiMatrix

Cậu có thể làm dễ ẹt, hơn nữa, sẽ làm đẹp hồ sơ nếu cậu muốn thăng tiến.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ của-lễ thôi không làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

Sacrifices Alone Do Not Please Jehovah

jw2019

Ai mà khiến khiến cô phải làm đẹp thế?

Who are you making yourself look so pretty for?

OpenSubtitles2018.v3

Và để làm đẹp trai.

And to do handsome.

QED

Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp.

Epsom salt can also be used as a beauty product.

WikiMatrix

quyết sống làm đẹp lòng Cha.

that for me you really live.

jw2019

Go and make yourself look more beautiful than you already are.

OpenSubtitles2018.v3

Quan trọng nhất là điều đó làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

Above all, it pleased Jehovah.

jw2019

Hãy dùng tặng vật bất ngờ đáp lại ngạc nhiên như thế và làm đẹp lòng nàng.

Return surprise for surprise, and please her.

jw2019

Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

jw2019

Nhưng ngài biết rằng làm đẹp lòng Đức Chúa Trời quan trọng hơn ăn.

But he knew that pleasing God was more important than eating.

jw2019

15 Chỉ tin có Đức Chúa Trời thôi thì không đủ làm đẹp lòng Ngài.

15 Simply believing in God is not enough to please him.

jw2019

Chúng ta muốn làm đẹp lòng ngài và “sống lương thiện trong mọi việc” (Hê-bơ-rơ 13:18).

(Hebrews 13:18) Let’s discuss four areas of life in which honesty can be a challenge.

jw2019

Các cậu đã bao giờ nghe câu chuyện khi mẹ Ross đi làm đẹp chưa?

You guys ever hear the story about when Ross’mom went to the beauty salon?

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao bạn nên sẵn sàng dồn mọi nỗ lực để làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va?

Why should you be willing to put forth any effort to please Jehovah?

jw2019

Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

It fills a basic human desire to look presentable and have something new to wear.

jw2019

Mà này, cậu có hứng thú với việc làm đẹp các bộ phận khác trong khu phố không?

Hey, are you interested in beautifying any other parts of the neighborhood?

OpenSubtitles2018.v3

Vậy làm đẹp thì sao?

What about a beauty column?

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời, chúng ta không được phép gian dối.

To be pleasing to God, however, we cannot be deceitful.

jw2019

Nhiệm vụ khá khó khăn, làm đẹp thêm cho cái quần nam.

Quite a difficult brief, make a pair of men’s pants look beautiful.

ted2019

* Hãy để cho đức hạnh làm đẹp tư tưởng của ngươi luôn luôn, GLGƯ 121:45.

* Let virtue garnish thy thoughts unceasingly, D&C 121:45.

LDS

Hãy tiến tới và cải tiến, và làm đẹp mọi thứ chung quanh các [anh] chị em.

“Progress, and improve upon and make beautiful everything around you.

LDS

Trước đó tôi là một chuyên viên làm đẹp

I was a beautician before.

OpenSubtitles2018.v3

Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Không phải rất đẹp sao?

Isn’t it nice?

OpenSubtitles2018.v3

“Tối nay trông cô rất đẹp,” tôi nói khi sự yên lặng dần trở nên kỳ cục.

“You look very pretty tonight,” I say when the silence grows awkward.

Literature

Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.

Unlike the evening before, the day was beautiful and filled with sunshine.

LDS

Cổ trẻ hơn và rất đẹp.

She was young and very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Tên rất đẹp.

Beautiflu name.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng hôm nay rất đẹp trời nên chỉ có chúng mình thôi.

“””But today is pretty fine, just by ourselves.”””

Literature

Toyohashi thực sự là thành phố rất đẹp.

It’s a wonderful city!

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy rất đẹp.

She was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Nó rất đẹp, rất, rất đẹp.

They were very, very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, em rất đẹp mà.

No, you look beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Tự thân trái táo bằng vàng đã rất đẹp.

Golden apples by themselves would be beautiful.

jw2019

Đó là nàng Bát-Sê-ba rất đẹp đẽ, vợ của U-ri.

It was the beautiful Bath-sheba, wife of Uriah.

jw2019

Rất đẹp!

Very pretty!

QED

Nhưng anh rất đẹp trai.

But you’re so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi có một trang nguệch ngoạc rất đẹp từ bài của Jonathan Woodham.

And I have a beautiful page of doodles from Jonathan Woodham’s talk.

QED

Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Khi xưa mẹ con rất đẹp.

Your mother was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ấy nói: “Con rất đẹp.

He said, “You are beautiful.

ted2019

Nó rất đẹp nhỉ?

It’s nice, right?

OpenSubtitles2018.v3

Quả thật, cây chà là rất đẹp mắt và sanh sản nhiều trái cách lạ lùng.

Yes, the date palm is very pleasing to the eye and amazingly fruitful.

jw2019

Nó rất đẹp phải không?

It’s beautiful, isn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy có mái tóc rất đẹp.

She had pretty hair.

OpenSubtitles2018.v3

Ta đã nghe nói nàng rất đẹp.

I’ve heard rumors of your beauty.

OpenSubtitles2018.v3

Chắc chắn cô sẽ rất đẹp

I bet you’d look real pretty there.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đã rất đẹp ngày hôm nay.

She looked really pretty today.

OpenSubtitles2018.v3

Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Cá vẹt là một trong những loài cá dễ thấy và đẹp nhất ở dải san hô.

The parrot fish is one of the most visible and attractive fish of the reef.

jw2019

Tôi ước muốn biết bao những điều tốt đẹp nhất cho chị.

How much I desire the very best for her.

LDS

Những gì chúng tôi đang có là điều đẹp nhất trên thế giới.

What we have is the most beautiful thing in the world.

WikiMatrix

Và nhớ, một nữ hoàng Disco phải trông đẹp nhất có thể.

And remember, a disco diva must look her best.

OpenSubtitles2018.v3

Ngài quan tâm đến chúng ta và muốn chúng ta vui hưởng đời sống tốt đẹp nhất.

He cares about us and wants us to enjoy the best way of life.

jw2019

Cái sandwich đó là điều tốt đẹp nhất trong đời tớ!

That sandwich was the only good thing in my Iife!

OpenSubtitles2018.v3

Cô có thể là người đẹp nhất phía Nam, nhưng ở đây thì không phải.

You know, you may be beauty contest material in the Deep South, but this is the big time.

OpenSubtitles2018.v3

Trong số các cô gái mà tôi biết, em là người đẹp nhất.

You’re the most beautiful girl that I know.

OpenSubtitles2018.v3

Vợ ta có bộ ngực đẹp nhất thế gian

My wife has got the most beautiful breasts.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là đêm đẹp nhất…

I’m your best night…

OpenSubtitles2018.v3

Anh tin rằng đây chính là nơi đẹp nhất mà anh từng tới.

I expect it’s just about the prettiest place I’ve ever been to, and that’s saying a lot.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ thật tốt nếu trông đẹp nhất trước thần chết.

I thought it’d be nice to look my best for the Grim Reaper.

OpenSubtitles2018.v3

Tandy được tạp chí People chọn là một trong số 50 người đẹp nhất thế giới năm 1990.

Tandy was chosen by People magazine as one of the 50 Most Beautiful People in the world in 1990.

WikiMatrix

Hiệu nghiệm bởi máu của kẻ xinh đẹp nhất!

By fairest blood, it is done!

OpenSubtitles2018.v3

Nó có những khu rừng đẹp nhất nước.

They have some of the finest woods in the country.

OpenSubtitles2018.v3

Ha Ni, khuôn mặt cậu lúc cười là điều đẹp nhất trên thế gian này đấy.

Ha Ni, your smiling face is the best thing in the world.

QED

Trong đêm chung kết, Andrea cũng đoạt giải “Hoa hậu Cabello Radiante (Mái tóc đẹp nhất)”.

During the finals night, Andrea also won the “Miss Cabello Radiante (Most Beautiful Hair)” award.

WikiMatrix

Xưa kia bà đẹp nhất trần , ngày nay Bạch Tuyết muôn phần đẹp hơn ”

You , my queen , are fair ; it is true but Snow White is even fairer than you .

EVBNews

Cô là người đẹp nhất mà tôi từng thấy.

You are the most beautiful thing I have yet seen.

OpenSubtitles2018.v3

Hẻm núi thứ nhất được coi là đẹp nhất.

The final canyon is considered the most beautiful.

WikiMatrix

Đúng vậy, Je Sung xinh đẹp nhất.

Yesung is the prettiest!

QED

Trong tập 7, Monika được miễn loại vì có bức ảnh đẹp nhất.

In Episode 7, Monika won immunity from elimination as a result of having produced the best photo.

WikiMatrix

Trong tập 8, Magda và Jakob nhận được bức ảnh đẹp nhất như một cặp.

In episode 8, Magda and Jakob received best photo as a pair.

WikiMatrix

Những năm tháng tươi đẹp nhất.

Best years of my life.

OpenSubtitles2018.v3

Thằng bé sẽ hội tụ những phẩm chất tốt đẹp nhất của hai ta.

This kid’s gonna be the best of both of us.

OpenSubtitles2018.v3

Cái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi nghĩ cái đẹp nhất là của Jennifer Jones đã cho tôi.

I think the prettiest one is the one Jennifer Jones gave me.

OpenSubtitles2018.v3

Là cái đẹp nhất mà anh đã trông thấy.

It was the most beautiful thing I ever saw.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là cái đẹp nhất của chúng tôi đó

This is the best in our shop

opensubtitles2

Cái đó là cái đẹp nhất.

That’s the best one.

OpenSubtitles2018.v3

Cái đẹp nhất dành cho anh.

The nicest one is for you.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là tốt hơn điều kiện của gia đình anh, nhưng, uh, đó vẫn không phải cái đẹp nhất.

It was better than what my family could afford, but, uh, still wasn’t a very good one.

OpenSubtitles2018.v3

Trước đó, đảo được gọi là Kallístē (Καλλίστη, “cái đẹp nhất“), Strongýlē (tiếng Hy Lạp: Στρογγύλη, “cái vòng tròn”), hay Thēra.

Before then, it was known as Kallístē (Καλλίστη, “the most beautiful one“), Strongýlē (Greek: Στρογγύλη, “the circular one”), or Thēra.

WikiMatrix

Nếu cậu tính về… tất cả các cửa hàng bách hóa ở New York… ngày xưa đây là cái đẹp nhất, xa xỉ nhất.

You know, when you stop to think, of all the department stores in New York, this one was the most beautiful, most luxurious.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là cái áo đẹp nhất của tôi.

This was my favorite dress.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ cho không anh cái cây đẹp nhất trong lô.

I’ll give you the best tree on the lot for nothing.

OpenSubtitles2018.v3

Cả cái áo đẹp nhất nữa.

Your most beautiful dress.

OpenSubtitles2018.v3

Mẹ, ông ấy cho con cái cây đẹp nhất.

Ma, he gave you the nicest one.

OpenSubtitles2018.v3

Cho nên tao muốn mày nhảy lên toa xe đó và mặc cái áo đẹp nhất vô.

So I want you to jump in that wagon and put on one of your best little dresses.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi bế các trẻ em sơ sinh của họ được bọc trong những cái mền đẹp nhất, làm bằng tay và đầy màu sắc.

We held their babies wrapped in the most beautiful, colorful handmade blankets.

LDS

Cái này là đẹp nhất nè.

I think this is the best.

OpenSubtitles2018.v3

Cái bản mặt đẹp nhất của mày đó.

That’s your best face yet.

OpenSubtitles2018.v3

Sao cô, cô sẽ xây cho cô một ngôi nhà nhỏ và kiếm vài người thuê phòng và … ôi, cô sẽ có cái sân đẹp nhất Alabama.

Why, I’ll build me a little house and take me a couple of roomers and—gracious, I’ll have the finest yard in Alabama.

Literature

Nhưng biết tin vào cái gì đây, nếu không tin vào cái công trình đẹp nhất của Thượng đế!

We’re told we shouldn’t trust appearances, but what can we believe in, if not the most beautiful works of the Lord?

Literature

Vì vậy, nó là điều cái đẹp duy nhất vĩnh cửu, vì nó chỉ có thể xuất hiện khi đạt được và chỉ có thể đạt được bằng cách tiếp tục tạo ra nó….

Therefore, it is the only unfailing good, because it can be had only by constantly being acquired and can be acquired by continually being generated. …

WikiMatrix

Cái váy đó là thứ đẹp nhất mà cô từng sở hữu.

It was the most beautiful thing she’d ever owned.

Literature

Nhiều người thừa nhận rằng hình thức cao thượng nhất của cái đẹp là những việc thiện.

Many recognize the highest form of beauty to be fine deeds.

jw2019

Cái chết là điều đẹp đẽ nhất của cuộc đời

Death is the best thing of life.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không phải nhà nhân chủng học, tôi không được học chuyên về nó, nhưng tôi có một đam mê rất, rất, rất mãnh liệt, và tôi tin rằng tôi phải chọn ra dân tộc đẹp đẽ nhất hành tinh trong cái môi trường đẹp nhất mà họ đang sống, và đặt 2 thứ lại với nhau rồi cho các bạn xem.

I’m not an anthropologist, I have no technical study with the subject, but I do have a very, very, very deep passion, and I believe that I had to choose the most beautiful people on the planet in the most beautiful environment that they lived in, and put the two together and present them to you.

ted2019

Cái sandwich đó là điều tốt đẹp nhất trong đời tớ!

That sandwich was the only good thing in my Iife!

OpenSubtitles2018.v3