Top 5 # Xem Nhiều Nhất Hoa Hồng Phấn Tiếng Anh Mới Nhất 2/2023 # Top Like | Honda67ride.com

Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh

Đáng ngạc nhiên trong đêm, màu đỏ của gai biến thành màu phấn hồng.

Surprisingly during the night the red spines turn into a chalky pink.

WikiMatrix

Mà chắc phải nhiều phấn hồng quá.

Probably a lot of blush.

OpenSubtitles2018.v3

Một quý cô thì không dùng phấn hồng.

A lady does not wear rouge.

OpenSubtitles2018.v3

Cổ chỉ dùng phấn hồng nhiều quá mà thôi.

She suffers from a little too much rouge.

OpenSubtitles2018.v3

Cửa hàng Sears Roebuck đầu tiên chào bán phấn hồng cho môi và má vào cuối thập niên 1890.

The Sears Roebuck catalog first offered rouge for lips and cheeks by the late 1890s.

WikiMatrix

Bà trở lại với bộ sưu tập phấn má hồng và phấn nhuộm mà bà đã tạo ra.

She returned with a collection of rouges and tinted powders she had created.

WikiMatrix

Tất cả các kẹo phấn hồng đều được di chuyển đến trước tòa nhà và giờ đang được lấy và cho vào rất nhiều đơn hàng ở các trạm lấy hàng này.

All that pink chalky candy has moved to the front of the building and is now being picked into a lot of orders in those pick stations.

ted2019

Năm 1916, trong khi làm phim Intolerance, đạo diễn D.W. Griffith muốn nữ diễn viên Seena Owen có lông mi “đánh phấn hồng gò má, làm mắt cô sáng hơn ngoài đời”.

In 1916, while making his film Intolerance, director D.W. Griffith wanted actress Seena Owen to have lashes “that brushed her cheeks, to make her eyes shine larger than life.”

WikiMatrix

Một loại phấn má hồng biến thể dựa trên kem là schnouda, một hỗn hợp không màu của Alloxan với kem lạnh, cũng khiến màu da ửng đỏ.

A cream-based variant of rouge is schnouda, a colorless mixture of Alloxan with cold cream, which also colors the skin red.

WikiMatrix

Các bao phấn màu hồng khi ở dạng chồi nhưng có màu vàng cam hay tía sau khi hoa nở, chúng là dạng 2 ngăn và các ngăn mở theo chiều dọc.

The anthers are rose-colored in the bud, but orange or purple after the flower opens; they are two-celled and the cells open latitudinally.

WikiMatrix

Được rồi, họ có hoa hồng, còn hoa hồng có phấn.

All right, they have the roses, the roses have the pollen.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn mô tả về hàng hoá và dịch vụ được cung cấp cho USPTO bao gồm “nước hoa, nước vệ sinh, phấn phủ và phấn má hồng đóng hộp, son môi” và các sản phẩm vệ sinh khác.

Part of the description for goods and services provided to the USPTO included “perfumes, toilet waters, powder and rouge compacts, lipsticks”, and other toiletry products.

WikiMatrix

Chúng đã hồi sinh vào đầu thế kỷ XXI, không quá tốn kém cũng như các dòng mỹ phẩm độc quyền hơn và hóa chất thay đổi màu sắc còn xuất hiện trong son bóng môi, như Smashbox O-Gloss và phấn má hồng, chẳng hạn như Stila Custom Color Blush.

They had another resurgence in the very early 21st century, offered by inexpensive as well as more exclusive cosmetic lines, and color changing chemicals also appeared in lip gloss, such as Smashbox O-Gloss, and blush, such as Stila Custom Color Blush.

WikiMatrix

12 người phụ nữ trong nhiều chiếc váy vàng và hồng phấn khi đang nhảy trên sàn màu nâu sẫm, mà sau đó được tiết lộ là chiếc mũ của Minogue khi máy ghi hình phóng rộng ra.

Twelve women in golden and pastel pink dresses are seen dancing on a dark brown floor, which is revealed to be Minogue’s hat as the camera pans out.

WikiMatrix

Mặc dù kem nền trang điểm được sử dụng rộng rãi và sử dụng trong ngành công nghiệp điện ảnh nhưng sử dụng mỹ phẩm nói chung vẫn có phần tai tiếng và không ai cố tạo kem nền thị trường (mặc dù son môi, phấn má hồng và sơn móng sử dụng phổ biến hàng ngày) như món hàng mỗi ngày.

Although foundation make-up was widely available and used within the film industry, the use of cosmetics, in general, was still somewhat disreputable, and no one had tried to market foundation (although lipstick, blush and nail polish were popular for daily use) as an everyday item.

WikiMatrix

Cảm xúc đó rất phấn khích và sáng tạo nhưng tôi không bao giờ hiểu được màu hồng phớt độc đáo cây bút chì.

It was exciting and creative but I never understood the unique flesh–colored pencil.

ted2019

Trước đây cho rằng những chuyện này gây ra bởi Chúa hoặc có lẽ do sự thay đổi thời tiết trong thời gian dài nhưng chậm và điều này chỉ thật sự thay đổi vào năm 1980 ở vỉa đá lộ thiêng gần Gubbio, nơi mà Walter Alvarez đang cố tìm hiểu sự khác biệt về thời gian giữa loại đá trắng của các loài sinh vật kỉ Phấn trắng và những viên đá màu hồng ở phía dưới, lưu giữ hóa thạch của kỉ Đệ Tam.

All along it was thought to be either an act of God or perhaps long, slow climate change, and that really changed in 1980, in this rocky outcrop near Gubbio, where Walter Alvarez, trying to figure out what was the time difference between these white rocks, which held creatures of the Cretaceous period, and the pink rocks above, which held Tertiary fossils.

QED

Phấn mắt tự nhiên có thể bao phủ bất cứ nơi nào từ bóng láng bóng cho đến mí mắt, đến tông màu hồng hào, hoặc thậm chí ánh nhìn màu bạc.

Natural eye shadow can range anywhere from a glossy shine to one’s eyelids, to a pinkish tone, or even a silver look.

WikiMatrix

Cook gặp gỡ các tín hữu và những người truyền giáo ở Đài Loan, Hồng Kông, Ấn Độ, và Thái Lan, cùng nhận thấy rằng “các tín hữu rất phấn khởi về Giáo Hội, và tập trung vào công việc đền thờ và truyền giáo.”

Cook met with members and missionaries in Taiwan, Hong Kong, India, and Thailand, noting that “the members are excited about the Church, focusing on temple and missionary work.”

LDS

Do đó các bạn có thể thấy từ những minh họa này: Các thầy tu Voodoo ở trong trạng thái xuất thần tay cầm than hồng đang cháy mà không sao, một ví dụ khá thú vị cho thấy khả năng của trí óc có thể ảnh hưởng tới cơ thể chứa nó khi trí óc trong trạng thái hưng phấn cực độ.

So you see these astonishing demonstrations: Voodoo acolytes in a state of trance handling burning embers with impunity, a rather astonishing demonstration of the ability of the mind to affect the body that bears it when catalyzed in the state of extreme excitation.

ted2019

Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh

Con lớn hút mật hoa vào ban ngày.

Adults nectar at flowers during the day.

WikiMatrix

Hủy quá trình thụ phấn và lấy mật hoa.

Aborting pollination and nectar detail.

OpenSubtitles2018.v3

Khi trưởng thành, chúng ăn mật hoa, nhất là thistles, balsamroot, và phlox.

As an adult, it eats flower nectar, preferring thistles, balsamroot, and phlox.

WikiMatrix

They feed on mật hoa nhiều loài hoa khác nhau, bao gồm các loài Centaurea, Carduus và Knautia.

They feed on the flower nectar of various flowers, including Centaurea, Carduus and Knautia species.

WikiMatrix

Nhiều loài bị thu hút bởi hoa nhiều mật hoa.

Many insect species are attracted to the flowers.

WikiMatrix

Và khi nó lấy mật hoa, hoa không cảm thấy bị bỏ bê.

And when it takes the nectar, the flowers don’t feel shortchanged.

ted2019

Đó là cựa mật hoa.

These are nectar spurs.

QED

Hãy suy nghĩ điều này: Chim ruồi không lãng phí sức cho việc hút mật hoa.

Consider: The hummingbird does not waste energy by sucking a flower’s nectar into its mouth.

jw2019

Họ có thể nói, ” Tôi có một ít mật hoa.

They might say, ” I’ve got a bit of nectar.

QED

Và chúng cũng thu gom mật hoa, và cái đó tạo nên mật ong mà chúng ta ăn.

And they’re also collecting nectar, and that’s what makes the honey that we eat.

QED

Con ong được thiết kế để hút mật hoa, mang phấn hoa đến cây khác để thụ phấn.

Bees are designed to extract nectar and to take one flower’s pollen to another plant for fertilization.

jw2019

Dơi môi ống mật Hoa.

The tube- lipped nectar bat.

QED

Rất nhiều mật hoa nằm ở dưới đáy ống sáo dài của mỗi bông hoa.

A pool of delicious nectar lies at the bottom of each flower’s long flute.

QED

Hỡi sự tinh khiết của Mật hoa.

O Pure of Essence Our Dearly Beloved

QED

Các con bướm Eastern Pygmy-Blue thu thập mật hoa từ hoa của loài này.

Eastern pygmy-blue butterflies collect the nectar from its flowers.

WikiMatrix

Chúng bay nhanh và thường hút mật hoa trên các vòm cây trong rừng.

They are fast fliers, often feeding on flowers of the forest canopy.

jw2019

(Video) Tường thuật viên: Dơi môi ống mật Hoa.

(Video) Narrator: The tube-lipped nectar bat.

ted2019

Chúng hút mật hoa of various flowers, but mainly Silene acaulis.

They feed on flower nectar of various flowers, but mainly Silene acaulis.

WikiMatrix

Hoa Grevillea là một yêu thích truyền thống của thổ dân vì ngọt mật hoa.

Grevillea flowers were a traditional favourite among Aborigines for their sweet nectar.

WikiMatrix

Adults feed on the mật hoa của loài Leucanthemum.

Adults feed on the nectar of Leucanthemum species.

WikiMatrix

Con ong sống nhờ ăn mật hoa.

The bee depends on the blossom for the nectar it needs for nourishment.

jw2019

Chỉ có duy nhất mật hoa là ăn được bởi con người.

The fruit is eaten by people.

WikiMatrix

Chúng hút mật hoa, bao gồm petunia.

They feed on flower nectar, including petunias.

WikiMatrix

Mật hoa như là một nguồn thực phẩm có một số lợi ích cũng như những thách thức.

Nectar as a food source presents a number of benefits as well as challenges.

WikiMatrix

Phấn Viết Trong Tiếng Tiếng Anh

Phương Pháp Bảng & Phấn Viết Kỹ thuật này hoạt động tốt nếu bạn là một người rất trực quan.

The Chalk Board Method This technique works well if you’re a highly visual person.

Literature

Và rất nhiều người có thể đã sử dụng những cấu trúc tương tự như những chiếc vỏ bào ngư, ví dụ như phấn viết bảng.

And a lot of people might use structures like abalone shells, like chalk.

ted2019

Để nói chuyện với tôi, những đứa trẻ cùng xóm phải dùng phấn viết dài dòng xuống lề đường, và tôi trả lời chúng, dù không nghe được chính giọng nói của mình.

To communicate with me, neighborhood children would chalk whole stories on the sidewalk, and I answered them, even though I couldn’t hear my own voice.

jw2019

Nó lấy một mẩu phấn và bắt đầu viết gì đó lên sàn.

Video: She takes a piece of chalk and begins writing something on the floor.

ted2019

Các nhà nghiên cứu bắt đầu ghi lại những lời của Panbanisha thể hiện bằng các kí tự viết bằng phấn trắng trên sàn.

Researchers began to record what Panbanisha said, by writing lexigrams on the floor with chalk.

ted2019

Trong trò chơi này bạn chọn 1 lớp chia thành 2 đội, mỗi nhóm ở một bên sân chơi, giáo viên sẽ lấy một viên phấn và chỉ viết một con số lên mỗi cái lốp xe

And in Match Me, you take the class, divide it into two teams, one team on each side of the playground, and the teacher will take a piece of chalk and just write a number on each of the tires.

QED

Nga Hoàng liền chấp thuận và sau đó, Tischendorf phấn chấn viết: “Bản Kinh Thánh vùng Sinai đến tay chúng ta thời nay,… là do ý Chúa để làm ánh sáng soi rọi toàn diện văn bản trung thực của Lời Chúa, và qua việc xác định nội dung nguyên thủy, giúp chúng ta bênh vực cho lẽ thật”.

The czar readily agreed, and an elated Tischendorf later wrote: “Providence has given to our age . . . the Sinaitic Bible, to be to us a full and clear light as to what is the real text of God’s Word written, and to assist us in defending the truth by establishing its authentic form.”

jw2019

Lewis, nhà văn Ky Tô hữu có tinh thần phấn đấu và rất thực tế, đã viết về vấn đề này một cách hùng hồn.

Lewis, the striving, pragmatic Christian writer, poignantly framed the issue.

LDS

Chúng tôi rất phấn khởi rằng con cái mình đã có thể dạy mình đọc và viết.

We feel so nice that our children can teach us how to read and write.

ted2019

Stimulated by Grew’s writing, Storrs carefully looked into what the Scriptures had to say about the soul and discussed the matter with some of his fellow ministers.

jw2019

Harry phấn khởi lên một chút khi tìm thấy bình mực tự đổi màu khi viết.

Harry cheered up a bit when he found a bottle of ink that changed colour as you wrote.

Literature

Anh nói: “Tôi cảm thấy phấn khích trước viễn cảnh được viết nên một thứ gì đó không giống với “Eleanor Rigby”, có nghĩa là phần dàn dây sẽ được trình bày không phải như những gì vốn có từ 30 năm trở lại đây.”

Greenwood said, “I got very excited at the prospect of doing string parts that didn’t sound like ‘Eleanor Rigby’, which is what all string parts have sounded like for the past 30 years.”

WikiMatrix

He began by cataloguing insects, and published an Entomology of Australia (1833) and contributed the entomogical section to an English edition of Georges Cuvier’s Animal Kingdom.

WikiMatrix

Louis đã chứng tỏ khả năng đọc viết tự nhiên của mình, Sam mua cho chú bảng và bút phấn để thiên nga có thể giao tiếp.

Louis turns out to be a natural at reading and writing, and Sam buys him a portable blackboard and chalk so he can communicate.

WikiMatrix

Những bộ phim này đã được cho là đã dưới kiểm soát của chính quyền Xô viết và gây ra sự phấn khích cho nhiều nhà nghiên cứu tâm linh khắp nơi trên thế giới, một số người tin rằng họ đại diện cho bằng chứng rõ ràng cho sự tồn tại của hiện tượng linh hồn.

These films were allegedly made under controlled conditions for Soviet authorities and caused excitement for many psychic researchers around the world, some of whom believed that they represented clear evidence for the existence of psychic phenomena.

WikiMatrix

Matsepang thật phấn khởi khi đọc những lời sau đây của Đa-vít, người viết Thi-thiên: “Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau-thương, và cứu kẻ nào có tâm-hồn thống-hối”.

Matsepang was thrilled to read these words of the psalmist David: “Jehovah is near to those that are broken at heart; and those who are crushed in spirit he saves.”

jw2019

Các anh chị em có thể sử dụng bảng phấn để thừa nhận các câu trả lời và ý kiến của các em bằng cách viết chúng lên trên bảng.

You can use the chalkboard to acknowledge the children’s responses and ideas by writing them down.

LDS

Theo Gill, ca khúc được viết nhằm giải thích người nghệ sĩ luôn phải cố gắng phấn đấu như thế nào để có thể theo đuổi những mục đích rất khó đạt tới của sự hoàn mỹ.

Ultimately, for Gill, the song seeks to convey how the artist is compelled to keep striving to pursue some elusive vision of perfection.

WikiMatrix

(Ê-sai 30:18, 21; Lu-ca 11:13; Giăng 14:16) Lời hứa mà sứ đồ Phao-lô được soi dẫn viết có thể làm chúng ta phấn khởi: “Đức Chúa Trời là thành-tín, Ngài chẳng hề cho anh em bị cám-dỗ quá sức mình đâu; nhưng trong sự cám-dỗ, Ngài cũng mở đàng cho ra khỏi, để anh em có thể chịu được”.—1 Cô-rinh-tô 10:13.

(Isaiah 30:18, 21; Luke 11:13; John 14:16) We can be heartened by the inspired promise made by the apostle Paul. He said: “God is faithful, and he will not let you be tempted beyond what you can bear, but along with the temptation he will also make the way out in order for you to be able to endure it.” —1 Corinthians 10:13.

jw2019

Sự phấn khích cùng với phình động mạch của ông đã gây ra mũi chảy máu; ông đã dùng máu để viết “RACHE” trên tường phía trên Drebber.

The excitement coupled with his aneurysm had caused his nose to bleed; he used the blood to write “RACHE” on the wall above Drebber.

WikiMatrix

3 Trong phần ôn lại đầy phấn khởi về đức tin của những nhân chứng Đức Giê-hô-va trước thời Đấng Christ, sứ đồ Phao-lô viết: “Có người đàn-bà đã được người nhà mình chết sống lại”.

3 In a thrilling review of the faith displayed by Jehovah’s pre-Christian witnesses, the apostle Paul wrote: “Women received their dead by resurrection.”

jw2019

Những gì đạt được thực sự gây phấn khích đến mức tôi muốn trồng rừng chuyên nghiệp như trong chế tạo xe hơi, viết phần mềm, hay làm bất cứ việc gì, Vậy nên tôi đã lập một công ty cung cấp dịch vụ trọn gói để trồng những khu rừng kiểu này.

I was so moved by these results that I wanted to make these forests with the same acumen with which we make cars or write software or do any mainstream business, so I founded a company which is an end-to-end service provider to create these native natural forests.

ted2019

Sự Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

Ông mang đến sự phấn chấn cho nhóm bằng óc hài hước và lòng nhiệt tình.

He flooded the company with his good humor and enthusiasm.

LDS

Chúng ta muốn hướng đến hoà giải. Tạo ra sự phấn chấn.

We all yearn for reconciliation, for catharsis.

OpenSubtitles2018.v3

Thật vậy, sự kính sợ như thế đem lại sự phấn chấn và vui mừng, được minh chứng hùng hồn qua gương mẫu của chính Chúa Giê-su Christ.—Ê-sai 11:3; Lu-ca 12:5.

In fact, such godly fear is elevating and even joy-inspiring, which was amply demonstrated by Jesus Christ himself. —Isaiah 11:3; Luke 12:5.

jw2019

Một chị nói: “Nghe những bản nhạc này khi làm công việc nhà thật sự khiến tôi phấn chấn—Có ai nghĩ tôi lại vui khi đang làm một công việc nhàm chán như giặt ủi không?

A sister said: “They’re a real lift to listen to when I’m doing housework —whoever thought I’d be joyful while folding laundry?

jw2019

Được nghe về sự tiến bộ của những người khác thường làm tôi phấn chấn lên vào đúng lúc tôi cần sự khích lệ.

Hearing how others progressed often buoyed me up just when I needed it.

jw2019

Nó tin rằng sự hiện diện của nó sẽ làm ba quân phấn chấn.

He believed his presence would inspire the troops.

OpenSubtitles2018.v3

Sự dửng dưng của chàng thanh niên Charles đã phấn chấn đến mức đến nỗi đôi khi anh ta không phải là người sạch sẽ.

The animal has grown so accustomed to him that it will hardly take a step without him.

WikiMatrix

Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

jw2019

Cô ta phấn chấn tinh thần, nói cười với Almanzo và gần như không biết tới sự có mặt Laura.

She was in gay spirits, chattering and laughing to Almanzo and almost ignoring Laura.

Literature

Nhưng nếu bất kỳ bé gái nào có thể duy trì sự cam chịu và không phản kháng, bệ hạ sẽ phấn chấn và ban cho cô ấy một số tiền boa và phần thưởng.

But if any female could maintain her tolerance without struggle, His Majesty would be elated and bestow upon her certain gratuities and rewards.

WikiMatrix

18 Ngày nay, khi sự sợ hãi bao trùm trái đất như một đám mây u ám, chúng ta phấn chấn khi thấy nhiều người đang học biết đường lối Đức Giê-hô-va.

18 In our day, when fear covers the earth like an ominous cloud, we are thrilled that many are learning Jehovah’s ways.

jw2019

Nhưng hãy chú ý câu trả lời làm phấn chấn mà Chúa Giê-su đã nói với Ma-thê: “Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

But note Jesus’ exhilarating reply to Martha: “I am the resurrection and the life.

jw2019

Và do vậy tôi muốn làm các bạn phấn chấn hơn với một câu chuyện tầm cỡ, tuy chưa được biết đến rộng rãi, về sự thành công trong thương mại trong 20 năm trở lại đây

And so, I would like to cheer you up with one of the great, albeit largely unknown, commercial success stories of the past 20 years.

QED

Thật là phấn chấn làm sao khi Sa-lô-môn Lớn, Giê-su Christ, cai trị thế giới mới đó trong sự công bình và trong sự kính sợ Đức Giê-hô-va!

How exhilarating it will be when the Greater Solomon, Christ Jesus, rules over that new world in righteousness, in the fear of Jehovah!

jw2019

Môn thể thao này nguy hiểm cho cả người lái và ngựa vì rất dễ dẫn đến chấn thương thậm chí là tử vong, nhưng chính sự nguy hiểm này lại đem tới niềm phấn khích và hứng thú cho các khán giả.

Chariot racing was dangerous to both drivers and horses as they often suffered serious injury and even death, but these dangers added to the excitement and interest for spectators.

WikiMatrix

Khi chúng ta mời Đức Thánh Linh làm tràn đầy tâm trí mình với ánh sáng và sự hiểu biết, thì Ngài “làm chúng ta sống động,” có nghĩa là, soi sáng và làm trong lòng của người đàn ông hay phụ nữ được phấn chấn.

When we invite the Holy Ghost to fill our minds with light and knowledge, He “quickens” us, that is to say, enlightens and enlivens the inner man or woman.

LDS

Hai điều mà chúng ta sẽ bắt đầu với, nguồn cảm hứng và sự mơ hồ đạo đức trong giới hạn mục đích của buổi nói chuyện ngày hôm nay, nguồn cảm hứng là bao gồm các chương trình truyền hình làm cho tôi cảm thấy phấn chấn, làm cho tôi cảm thấy lạc quan hơn về thế giới này.

Two things we’re going to start with — the inspiration state and the moral ambiguity state, which, for this purpose, we defined inspiration as television shows that uplift me, that make me feel much more positive about the world.

ted2019