Đề Xuất 2/2023 # Tinh Thần Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Like | Honda67ride.com

Đề Xuất 2/2023 # Tinh Thần Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tinh Thần Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Honda67ride.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

(Gia-cơ 1:27) Một người nản lòng cần vài “lời lành” để tinh thần phấn chấn.

(James 1:27) A discouraged one may need a “good word” to cheer him up.

jw2019

Để tinh thần phấn chấn, mình có thể tham gia các hoạt động sau: …..

To help lift my spirits, I can engage in the following activities: …..

jw2019

Thật là một lời tiên tri làm tinh thần phấn chấn biết bao!

What an uplifting prophecy!

jw2019

Tôi cảm thấy tinh thần phấn chấn hơn sau khi nói chuyện với Đức Chúa Trời”.—Ma-thi-ơ 26:39.

I feel much better after talking to God.” —Matthew 26:39.

jw2019

Năm 1916, Einstein trả lời Schwarzschild về kết quả này: Tôi đã đọc lá thư của anh với tinh thần phấn chấn.

In 1916, Einstein wrote to Schwarzschild on this result: I have read your paper with the utmost interest.

WikiMatrix

Lúc lễ xong, em cảm thấy tinh thần phấn chấn, em biết những ngày còn lại trong tuần của em sẽ rất tuyệt.”

By the time service is over, I feel so uplifted, I know the rest of my week is going to go great.”

Literature

Sau một thời gian đi tour ở Bắc Mỹ, Anh và Nhật Bản cùng Queen, với tinh thần phấn chấn, Grohl gọi cho các thành viên khác của Foo hoàn thiện album của họ ở studio cá nhân tại Virginia.

After a brief tour through North America, Britain and Japan with the band and feeling rejuvenated by the effort, Grohl recalled the other band members to completely re-record their album at his studio in Virginia.

WikiMatrix

Các anh có giữ cho tinh thần ông ấy được phấn chấn không?

Are you keeping his spirits buoyed?

OpenSubtitles2018.v3

Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.

When I awoke in the morning my spirit was cheerful.

LDS

Tinh thần ông trở nên phấn chấn.

His spirits lifted.

jw2019

Tinh thần trở nên phấn chấn, Nixon tìm kiếm một nhiệm kỳ thứ hai, song một số trợ thủ của Eisenhower muốn thay thế ông.

His spirits buoyed, Nixon sought a second term, but some of Eisenhower’s aides aimed to displace him.

WikiMatrix

Tinh thần của ông trở nên phấn chấn.

His spirits lifted.

jw2019

Cô ta phấn chấn tinh thần, nói cười với Almanzo và gần như không biết tới sự có mặt Laura.

She was in gay spirits, chattering and laughing to Almanzo and almost ignoring Laura.

Literature

Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

jw2019

Được ở nhà vào mỗi ngày Thứ Bảy khiến cô phấn chấn tinh thần và có đủ can đảm cho một tuần lễ khác.

Being at home every Saturday raised her spirits and gave her courage for another week.

Literature

Khi mùa Lễ Giáng Sinh đến gần, các bài hát, phim ảnh và chương trình truyền hình cổ vũ tâm trạng vui vẻ, phấn chấn, tức tinh thần Lễ Giáng Sinh.

AS THE Christmas season approaches, songs, films, and TV programs promote a jolly and exciting holiday mood —the Christmas spirit.

jw2019

Sau 70 năm, khi họ được Ngài cho trở về xứ sở, Đức Giê-hô-va cho những nhà tiên tri trung thành như A-ghê, Xa-cha-ri và Ma-la-chi khuyên nhủ làm họ phấn chấn tinh thần.

When they were restored to their homeland after 70 years, Jehovah provided Israel with the rousing exhortations of the faithful prophets Haggai, Zechariah, and Malachi.

jw2019

Khi họ đã hoàn toàn cam kết với chứng thư bổ túc này về Đấng Cứu Chuộc của chúng ta, thì lòng họ được phấn chấn và tinh thần của họ được cảm động.

As they became immersed in this added witness of our Redeemer, their hearts were quickened and their spirits touched.

LDS

Và dường như môi trường sống mới đã làm phấn chấn tinh thần của bà, nên bà không những có khả năng hoàn trả vốn mà còn nhận làm lao công trong một trường học để lấy thu nhập mua sắm thêm tiện nghi cho ngôi nhà.

It’s as though the new surroundings have galvanized her spirit, goading her not only to repay her loan but work as a cleaner in a school to add new comforts to her home.

worldbank.org

Làm Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

Trong vòng 112 ngày, A-ghê rao báo bốn thông điệp làm phấn chấn lòng người.

Within 112 days, Haggai delivers four motivating messages.

jw2019

Những điều khoản này đã làm phấn chấn các công đoàn và đình chỉ các luật lệ chống cạnh tranh.

Provisions encouraged unions and suspended antitrust laws.

WikiMatrix

Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

jw2019

” Bạn làm tôi phấn chấn lên “, bà nói.

” You do cheer me up, ” she said.

QED

Làm ta phấn chấn.

Robust.

OpenSubtitles2018.v3

Can I interest you in an herbal essence?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ cái này có lẽ làm anh phấn chấn hơn một chút.

I thought maybe you could use a little inspiration.

OpenSubtitles2018.v3

Caesar cuối cùng cũng nói lời làm tôi phấn chấn.

Caesar at last breaks words that I am moved to embrace.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng hãy chú ý câu trả lời làm phấn chấn mà Chúa Giê-su đã nói với Ma-thê: “Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

But note Jesus’ exhilarating reply to Martha: “I am the resurrection and the life.

jw2019

Và dường như môi trường sống mới đã làm phấn chấn tinh thần của bà, nên bà không những có khả năng hoàn trả vốn mà còn nhận làm lao công trong một trường học để lấy thu nhập mua sắm thêm tiện nghi cho ngôi nhà.

It’s as though the new surroundings have galvanized her spirit, goading her not only to repay her loan but work as a cleaner in a school to add new comforts to her home.

worldbank.org

Được nghe về sự tiến bộ của những người khác thường làm tôi phấn chấn lên vào đúng lúc tôi cần sự khích lệ.

Hearing how others progressed often buoyed me up just when I needed it.

jw2019

Cám ơn đã làm cho tớ phấn chấn.

Well, thanks for trying to cheer me up.

OpenSubtitles2018.v3

Nó tin rằng sự hiện diện của nó sẽ làm ba quân phấn chấn.

He believed his presence would inspire the troops.

OpenSubtitles2018.v3

Em có mặt làm ta rất phấn chấn, công nương ạ.

Your mere presence gives me cause, My Lady

OpenSubtitles2018.v3

Thật là một lời tiên tri làm tinh thần phấn chấn biết bao!

What an uplifting prophecy!

jw2019

Vincent Spaulding đã làm những gì ông có thể làm tôi phấn chấn lên, nhưng trước khi đi ngủ, tôi đã lý luận bản thân mình ra khỏi toàn bộ điều.

Vincent Spaulding did what he could to cheer me up, but by bedtime I had reasoned myself out of the whole thing.

QED

Việc đó làm tôi cảm thấy phấn chấn.

It makes me sound cold and heartless.

OpenSubtitles2018.v3

Một điều đặc biệt ở phiên bản mới này cái làm tôi rất phấn chấn để được chứng kiến là làm sao có thể kết nối với người dân ở đây, dân bản xứ.

Now, a specific thing for this particular version of the project is that I’m very interested to see how we can connect with the local population, the native population.

ted2019

Sau 70 năm, khi họ được Ngài cho trở về xứ sở, Đức Giê-hô-va cho những nhà tiên tri trung thành như A-ghê, Xa-cha-ri và Ma-la-chi khuyên nhủ làm họ phấn chấn tinh thần.

When they were restored to their homeland after 70 years, Jehovah provided Israel with the rousing exhortations of the faithful prophets Haggai, Zechariah, and Malachi.

jw2019

Cũng là con muộn ít sẽ gọi ” ma quỉ Man! ” Sau khi anh ta, và làm cho off tremulously phấn chấn.

Also belated little children would call ” Bogey Man! ” after him, and make off tremulously elated.

QED

Và do vậy tôi muốn làm các bạn phấn chấn hơn với một câu chuyện tầm cỡ, tuy chưa được biết đến rộng rãi, về sự thành công trong thương mại trong 20 năm trở lại đây

And so, I would like to cheer you up with one of the great, albeit largely unknown, commercial success stories of the past 20 years.

QED

Những kinh nghiệm phấn chấn đó làm chúng ta cảm thấy khoan khoái, tươi trẻ và có sinh lực để tiếp tục hoạt động.

(Proverbs 25:25; Acts 3:19) The refreshment brought about by such exhilarating experiences rejuvenates us, and we are energized to move ahead.

jw2019

Thật là phấn chấn làm sao khi Sa-lô-môn Lớn, Giê-su Christ, cai trị thế giới mới đó trong sự công bình và trong sự kính sợ Đức Giê-hô-va!

How exhilarating it will be when the Greater Solomon, Christ Jesus, rules over that new world in righteousness, in the fear of Jehovah!

jw2019

Hai điều mà chúng ta sẽ bắt đầu với, nguồn cảm hứng và sự mơ hồ đạo đức trong giới hạn mục đích của buổi nói chuyện ngày hôm nay, nguồn cảm hứng là bao gồm các chương trình truyền hình làm cho tôi cảm thấy phấn chấn, làm cho tôi cảm thấy lạc quan hơn về thế giới này.

Two things we’re going to start with — the inspiration state and the moral ambiguity state, which, for this purpose, we defined inspiration as television shows that uplift me, that make me feel much more positive about the world.

ted2019

Làm vậy giúp tôi thấy ấm áp và phấn chấn hơn.

That… it just makes me feel so warm and tingly inside.

OpenSubtitles2018.v3

Phấn Viết Trong Tiếng Tiếng Anh

Phương Pháp Bảng & Phấn Viết Kỹ thuật này hoạt động tốt nếu bạn là một người rất trực quan.

The Chalk Board Method This technique works well if you’re a highly visual person.

Literature

Và rất nhiều người có thể đã sử dụng những cấu trúc tương tự như những chiếc vỏ bào ngư, ví dụ như phấn viết bảng.

And a lot of people might use structures like abalone shells, like chalk.

ted2019

Để nói chuyện với tôi, những đứa trẻ cùng xóm phải dùng phấn viết dài dòng xuống lề đường, và tôi trả lời chúng, dù không nghe được chính giọng nói của mình.

To communicate with me, neighborhood children would chalk whole stories on the sidewalk, and I answered them, even though I couldn’t hear my own voice.

jw2019

Nó lấy một mẩu phấn và bắt đầu viết gì đó lên sàn.

Video: She takes a piece of chalk and begins writing something on the floor.

ted2019

Các nhà nghiên cứu bắt đầu ghi lại những lời của Panbanisha thể hiện bằng các kí tự viết bằng phấn trắng trên sàn.

Researchers began to record what Panbanisha said, by writing lexigrams on the floor with chalk.

ted2019

Trong trò chơi này bạn chọn 1 lớp chia thành 2 đội, mỗi nhóm ở một bên sân chơi, giáo viên sẽ lấy một viên phấn và chỉ viết một con số lên mỗi cái lốp xe

And in Match Me, you take the class, divide it into two teams, one team on each side of the playground, and the teacher will take a piece of chalk and just write a number on each of the tires.

QED

Nga Hoàng liền chấp thuận và sau đó, Tischendorf phấn chấn viết: “Bản Kinh Thánh vùng Sinai đến tay chúng ta thời nay,… là do ý Chúa để làm ánh sáng soi rọi toàn diện văn bản trung thực của Lời Chúa, và qua việc xác định nội dung nguyên thủy, giúp chúng ta bênh vực cho lẽ thật”.

The czar readily agreed, and an elated Tischendorf later wrote: “Providence has given to our age . . . the Sinaitic Bible, to be to us a full and clear light as to what is the real text of God’s Word written, and to assist us in defending the truth by establishing its authentic form.”

jw2019

Lewis, nhà văn Ky Tô hữu có tinh thần phấn đấu và rất thực tế, đã viết về vấn đề này một cách hùng hồn.

Lewis, the striving, pragmatic Christian writer, poignantly framed the issue.

LDS

Chúng tôi rất phấn khởi rằng con cái mình đã có thể dạy mình đọc và viết.

We feel so nice that our children can teach us how to read and write.

ted2019

Stimulated by Grew’s writing, Storrs carefully looked into what the Scriptures had to say about the soul and discussed the matter with some of his fellow ministers.

jw2019

Harry phấn khởi lên một chút khi tìm thấy bình mực tự đổi màu khi viết.

Harry cheered up a bit when he found a bottle of ink that changed colour as you wrote.

Literature

Anh nói: “Tôi cảm thấy phấn khích trước viễn cảnh được viết nên một thứ gì đó không giống với “Eleanor Rigby”, có nghĩa là phần dàn dây sẽ được trình bày không phải như những gì vốn có từ 30 năm trở lại đây.”

Greenwood said, “I got very excited at the prospect of doing string parts that didn’t sound like ‘Eleanor Rigby’, which is what all string parts have sounded like for the past 30 years.”

WikiMatrix

He began by cataloguing insects, and published an Entomology of Australia (1833) and contributed the entomogical section to an English edition of Georges Cuvier’s Animal Kingdom.

WikiMatrix

Louis đã chứng tỏ khả năng đọc viết tự nhiên của mình, Sam mua cho chú bảng và bút phấn để thiên nga có thể giao tiếp.

Louis turns out to be a natural at reading and writing, and Sam buys him a portable blackboard and chalk so he can communicate.

WikiMatrix

Những bộ phim này đã được cho là đã dưới kiểm soát của chính quyền Xô viết và gây ra sự phấn khích cho nhiều nhà nghiên cứu tâm linh khắp nơi trên thế giới, một số người tin rằng họ đại diện cho bằng chứng rõ ràng cho sự tồn tại của hiện tượng linh hồn.

These films were allegedly made under controlled conditions for Soviet authorities and caused excitement for many psychic researchers around the world, some of whom believed that they represented clear evidence for the existence of psychic phenomena.

WikiMatrix

Matsepang thật phấn khởi khi đọc những lời sau đây của Đa-vít, người viết Thi-thiên: “Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau-thương, và cứu kẻ nào có tâm-hồn thống-hối”.

Matsepang was thrilled to read these words of the psalmist David: “Jehovah is near to those that are broken at heart; and those who are crushed in spirit he saves.”

jw2019

Các anh chị em có thể sử dụng bảng phấn để thừa nhận các câu trả lời và ý kiến của các em bằng cách viết chúng lên trên bảng.

You can use the chalkboard to acknowledge the children’s responses and ideas by writing them down.

LDS

Theo Gill, ca khúc được viết nhằm giải thích người nghệ sĩ luôn phải cố gắng phấn đấu như thế nào để có thể theo đuổi những mục đích rất khó đạt tới của sự hoàn mỹ.

Ultimately, for Gill, the song seeks to convey how the artist is compelled to keep striving to pursue some elusive vision of perfection.

WikiMatrix

(Ê-sai 30:18, 21; Lu-ca 11:13; Giăng 14:16) Lời hứa mà sứ đồ Phao-lô được soi dẫn viết có thể làm chúng ta phấn khởi: “Đức Chúa Trời là thành-tín, Ngài chẳng hề cho anh em bị cám-dỗ quá sức mình đâu; nhưng trong sự cám-dỗ, Ngài cũng mở đàng cho ra khỏi, để anh em có thể chịu được”.—1 Cô-rinh-tô 10:13.

(Isaiah 30:18, 21; Luke 11:13; John 14:16) We can be heartened by the inspired promise made by the apostle Paul. He said: “God is faithful, and he will not let you be tempted beyond what you can bear, but along with the temptation he will also make the way out in order for you to be able to endure it.” —1 Corinthians 10:13.

jw2019

Sự phấn khích cùng với phình động mạch của ông đã gây ra mũi chảy máu; ông đã dùng máu để viết “RACHE” trên tường phía trên Drebber.

The excitement coupled with his aneurysm had caused his nose to bleed; he used the blood to write “RACHE” on the wall above Drebber.

WikiMatrix

3 Trong phần ôn lại đầy phấn khởi về đức tin của những nhân chứng Đức Giê-hô-va trước thời Đấng Christ, sứ đồ Phao-lô viết: “Có người đàn-bà đã được người nhà mình chết sống lại”.

3 In a thrilling review of the faith displayed by Jehovah’s pre-Christian witnesses, the apostle Paul wrote: “Women received their dead by resurrection.”

jw2019

Những gì đạt được thực sự gây phấn khích đến mức tôi muốn trồng rừng chuyên nghiệp như trong chế tạo xe hơi, viết phần mềm, hay làm bất cứ việc gì, Vậy nên tôi đã lập một công ty cung cấp dịch vụ trọn gói để trồng những khu rừng kiểu này.

I was so moved by these results that I wanted to make these forests with the same acumen with which we make cars or write software or do any mainstream business, so I founded a company which is an end-to-end service provider to create these native natural forests.

ted2019

Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

Không phải rất đẹp sao?

Isn’t it nice?

OpenSubtitles2018.v3

“Tối nay trông cô rất đẹp,” tôi nói khi sự yên lặng dần trở nên kỳ cục.

“You look very pretty tonight,” I say when the silence grows awkward.

Literature

Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.

Unlike the evening before, the day was beautiful and filled with sunshine.

LDS

Cổ trẻ hơn và rất đẹp.

She was young and very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Tên rất đẹp.

Beautiflu name.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng hôm nay rất đẹp trời nên chỉ có chúng mình thôi.

“””But today is pretty fine, just by ourselves.”””

Literature

Toyohashi thực sự là thành phố rất đẹp.

It’s a wonderful city!

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy rất đẹp.

She was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Nó rất đẹp, rất, rất đẹp.

They were very, very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, em rất đẹp mà.

No, you look beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Tự thân trái táo bằng vàng đã rất đẹp.

Golden apples by themselves would be beautiful.

jw2019

Đó là nàng Bát-Sê-ba rất đẹp đẽ, vợ của U-ri.

It was the beautiful Bath-sheba, wife of Uriah.

jw2019

Rất đẹp!

Very pretty!

QED

Nhưng anh rất đẹp trai.

But you’re so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi có một trang nguệch ngoạc rất đẹp từ bài của Jonathan Woodham.

And I have a beautiful page of doodles from Jonathan Woodham’s talk.

QED

Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Khi xưa mẹ con rất đẹp.

Your mother was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ấy nói: “Con rất đẹp.

He said, “You are beautiful.

ted2019

Nó rất đẹp nhỉ?

It’s nice, right?

OpenSubtitles2018.v3

Quả thật, cây chà là rất đẹp mắt và sanh sản nhiều trái cách lạ lùng.

Yes, the date palm is very pleasing to the eye and amazingly fruitful.

jw2019

Nó rất đẹp phải không?

It’s beautiful, isn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy có mái tóc rất đẹp.

She had pretty hair.

OpenSubtitles2018.v3

Ta đã nghe nói nàng rất đẹp.

I’ve heard rumors of your beauty.

OpenSubtitles2018.v3

Chắc chắn cô sẽ rất đẹp

I bet you’d look real pretty there.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đã rất đẹp ngày hôm nay.

She looked really pretty today.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tinh Thần Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Honda67ride.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!