Đề Xuất 2/2023 # Phấn Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Like | Honda67ride.com

Đề Xuất 2/2023 # Phấn Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Phấn Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Honda67ride.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đây là phấn hoa gắn trong 1 áo cotton, tương tự cái tôi đang mặc.

This is some pollen embedded in a cotton shirt, similar to the one that I’m wearing now.

QED

Ban đầu chúng quay vào trong để rắc phấn hoa lên nhụy.

They finally kiss before she excitedly runs inside.

WikiMatrix

Phấn trên tay cô ta phấn hoa loa kèn.

Powder on her hands was lily pollen.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là cây thông Monterey, có những túi khí nhỏ để giúp phấn hoa vận chuyển xa hơn.

This is the Monterey Pine, which has little air sacks to make the pollen carry even further.

ted2019

Các hóa thạch của hoa, quả, lá chét, gỗ và phấn hoa được tìm thấy ở nhiều nơi.

Fossils of flowers, fruit, leaves, wood and pollen from this period have been found in numerous locations.

WikiMatrix

Phấn hoa có những sợi lông nhỏ nếu chúng ta quan sát kỹ.

The pollen has little barbs on it, if we look.

ted2019

Phấn hoa rụng như là các hạt đơn lẻ.

Tents sprang up like strange plants.

WikiMatrix

Phấn hoa nhỏ xíu, nó bay lung tung và bám vào các thứ.

Pollen is tiny.

ted2019

Trái đất được tạo ra như thế, và gió sẽ rải phấn hoa như thế.

It’s how the earth got made, how the wind continues to pollinate.

QED

Khi nó bay từ hoa để hoa, nó chuyển phấn hoa.

When it flies from flower to flower, it transfers the pollen.

WikiMatrix

Phấn hoa là gì?

What exactly is pollen?

jw2019

Tôi bị dị ứng phấn hoa!

I’m allergic to pollen!

OpenSubtitles2018.v3

Dù phấn hoa rất được.

Cool pollen, though.

QED

. Chúng ta có đủ số phấn hoa rồi!

We have just enough pollen to do the job!

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi ngày chúng tìm đến vô số bông hoa để hút mật và ăn phấn hoa.

They visit countless flowers every day while feeding on nectar and pollen.

jw2019

Nói đơn giản, cây tạo phấn hoa để nhân giống.

Simply stated, plants produce pollen in order to reproduce.

jw2019

Các phấn hoa được phân tán nhờ gió.

The spores are dispersed by wind.

WikiMatrix

Tại sao lại kéo cửa xuống để phấn hoa bay vào làm nguy hại đến sức khỏe ?

Why roll down the windows and let the pollen in at the expense of health ?

EVBNews

Đối với những người bị dị ứng, dường như phấn hoa là họa chứ không phải là phước.

For people who suffer from allergies, pollen seems to be a curse rather than a blessing.

jw2019

Đối với loại cây sống dưới nước, phấn hoa sẽ được nước vận chuyển đi.

Water also serves to transport the pollen of some water plants.

jw2019

Làm sao nó biết nó sẽ ăn phân, phấn hoa, hay xác con vật chết?

How can he know whether he’s supposed to eat dung, pollen, or dead animals?

Literature

Tôi nghe thấy 1 số bạn hỏi, vậy đặc tính của phấn hoa là gì?

” So, what are pollen’s properties? ” I hear you ask.

QED

Phấn Trong Tiếng Tiếng Anh

So we were thrilled to learn that the theme of this year’s district convention would be “God’s Prophetic Word.”

jw2019

Bây giờ trong trang này, màu trắng là viên phấn và viên phấn này lấy từ biển ấm.

Now, in this slide the white is chalk, and this chalk was deposited in a warm ocean.

ted2019

Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

Both groups should take courage.

jw2019

Mọi người trong gia đình chúng tôi đều đã phải phấn đấu nhiều để giữ đức tin.

Everyone in our family has had to put up a hard fight for the faith.

jw2019

Chúng tôi đều rất phấn khích.

You know, so we’re all excited.

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, nhờ có thánh linh ban thêm sức họ phấn chí, đảm nhận trách nhiệm rao giảng cách dạn dĩ, giúp nhiều người nhận được sự bình an của Đức Chúa Trời.

They boldly tackled their preaching assignment, helping many to attain godly peace.

jw2019

Trước nhiều lo lắng về tương lai, một số người phấn đấu để lấy lại thăng bằng, dù sau nhiều năm ly hôn.

Plagued by anxiety over their future, some have struggled to regain their balance —even years after the divorce.

jw2019

Khi chấp nhận lời mời này, tôi đã tự thấy mình khám phá ra những điều mới mẻ và đầy phấn khởi trong quyển sách này mặc dù tôi đã đọc nó nhiều lần trước đó.

As I have accepted this invitation, I have found myself discovering new and exciting things in this book even though I have read it many times before.

LDS

Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

WikiMatrix

Tôi cũng học được bài học là không bỏ cuộc khi phấn đấu chống lại bất cứ khuynh hướng nào làm chúng ta nản lòng.

(1 Thessalonians 5:8) I have also learned not to give up in the fight against any tendency to become discouraged.

jw2019

Nó bắt đầu khi một hạt phấn dính vào đầu nhụy của lá noãn, cấu trúc sinh sản cái của một bông hoa.

It begins when a pollen grain adheres to the stigma of the carpel, the female reproductive structure of a flower.

WikiMatrix

Năm 2011, protein collagen đã được thu hồi từ một mẫu vật Prognathodon humerus có niên đại vào kỷ Phấn trắng.

In 2011, collagen protein was recovered from a Prognathodon humerus dated to the Cretaceous.

WikiMatrix

Blendina Muca trải qua thời thơ ấu của đời mình phấn đấu với tình trạng y khoa mà được gọi là tật lác mắt hoặc lé mắt.

Blendina Muca spent the early years of her life struggling with a medical condition known as strabismus, or crossed eyes.

LDS

Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.

He kept beehives there to pollinate the peach blossoms that would eventually grow into very large, delicious peaches.

LDS

Thành phần thường gồm galena; malachit; than gỗ hoặc bồ hóng, phân cá sấu; mật ong; nước được thêm vào để giữ phấn côn trơn chảy.

Often composed of galena; malachite; and charcoal or soot, crocodile stool; honey; and water was added to keep the kohl from running.

WikiMatrix

Tôi đang rất phấn khích.

I am so excited.

worldbank.org

Hãy luôn luôn tập trung, giống như các loài ong mật tập trung vào những bông hoa để hút nhụy hoa và phấn hoa.

Stay focused, just like the honeybees focus on the flowers from which to gather nectar and pollen.

LDS

Jobs có vị trí được cho là một trong những người quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghệ phục vụ cá nhân cuối những năm 70 và hiện nay – danh hiệu rất khó để phấn đấu trong thời kỳ đổi mới công nghệ như vậy .

Jobs has arguably positioned himself as one of the most important people in personal technology between the late-1970s and today – a difficult title to strive for during such a technologically innovative time period .

EVBNews

(Tháng 7) Tại sao cần phải chuẩn bị để vun trồng sự phấn khởi trong thánh chức rao giảng?

(July) Why is preparation essential for building up enthusiasm in the field ministry?

jw2019

Mathilde vô cùng phấn khởi vì sắp được tham dự Hội Thiếu Nữ, nhưng nó không hoàn toàn biết chắc là phải trông mong điều gì.

Mathilde was excited about going into Young Women soon, but she wasn’t quite sure what to expect.

LDS

Phấn, đất sét phấn.

Chalk, chalky clay.

OpenSubtitles2018.v3

Josie chạy tới phòng khách, phấn khởi để tập đọc bản thông báo của nó.

Josie ran to the living room, excited to rehearse her script.

LDS

Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.

Brother Brems became excited and, taking my hands, placed them on his head.

LDS

Họ tăng cường hoạt động rao giảng hơn bao giờ hết và đạt được kết quả rất phấn khích.

They have intensified their activity in the field as never before and with thrilling results.

jw2019

(Cô-lô-se 2:5; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:7, 8; 2 Phi-e-rơ 1:12) Tương tự thế, chúng ta đừng để ý những nhược điểm của anh em, mà hãy chú ý đến những đức tính tốt và những phấn đấu thành công của họ trong việc tiếp tục đứng vững và tôn vinh Đức Giê-hô-va.

(Colossians 2:5; 1 Thessalonians 3:7, 8; 2 Peter 1:12) Let us similarly focus, not on the weaknesses of our brothers, but on their fine qualities and their successful fight to remain steadfast and honor Jehovah.

jw2019

Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh

Đáng ngạc nhiên trong đêm, màu đỏ của gai biến thành màu phấn hồng.

Surprisingly during the night the red spines turn into a chalky pink.

WikiMatrix

Mà chắc phải nhiều phấn hồng quá.

Probably a lot of blush.

OpenSubtitles2018.v3

Một quý cô thì không dùng phấn hồng.

A lady does not wear rouge.

OpenSubtitles2018.v3

Cổ chỉ dùng phấn hồng nhiều quá mà thôi.

She suffers from a little too much rouge.

OpenSubtitles2018.v3

Cửa hàng Sears Roebuck đầu tiên chào bán phấn hồng cho môi và má vào cuối thập niên 1890.

The Sears Roebuck catalog first offered rouge for lips and cheeks by the late 1890s.

WikiMatrix

Bà trở lại với bộ sưu tập phấn má hồng và phấn nhuộm mà bà đã tạo ra.

She returned with a collection of rouges and tinted powders she had created.

WikiMatrix

Tất cả các kẹo phấn hồng đều được di chuyển đến trước tòa nhà và giờ đang được lấy và cho vào rất nhiều đơn hàng ở các trạm lấy hàng này.

All that pink chalky candy has moved to the front of the building and is now being picked into a lot of orders in those pick stations.

ted2019

Năm 1916, trong khi làm phim Intolerance, đạo diễn D.W. Griffith muốn nữ diễn viên Seena Owen có lông mi “đánh phấn hồng gò má, làm mắt cô sáng hơn ngoài đời”.

In 1916, while making his film Intolerance, director D.W. Griffith wanted actress Seena Owen to have lashes “that brushed her cheeks, to make her eyes shine larger than life.”

WikiMatrix

Một loại phấn má hồng biến thể dựa trên kem là schnouda, một hỗn hợp không màu của Alloxan với kem lạnh, cũng khiến màu da ửng đỏ.

A cream-based variant of rouge is schnouda, a colorless mixture of Alloxan with cold cream, which also colors the skin red.

WikiMatrix

Các bao phấn màu hồng khi ở dạng chồi nhưng có màu vàng cam hay tía sau khi hoa nở, chúng là dạng 2 ngăn và các ngăn mở theo chiều dọc.

The anthers are rose-colored in the bud, but orange or purple after the flower opens; they are two-celled and the cells open latitudinally.

WikiMatrix

Được rồi, họ có hoa hồng, còn hoa hồng có phấn.

All right, they have the roses, the roses have the pollen.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn mô tả về hàng hoá và dịch vụ được cung cấp cho USPTO bao gồm “nước hoa, nước vệ sinh, phấn phủ và phấn má hồng đóng hộp, son môi” và các sản phẩm vệ sinh khác.

Part of the description for goods and services provided to the USPTO included “perfumes, toilet waters, powder and rouge compacts, lipsticks”, and other toiletry products.

WikiMatrix

Chúng đã hồi sinh vào đầu thế kỷ XXI, không quá tốn kém cũng như các dòng mỹ phẩm độc quyền hơn và hóa chất thay đổi màu sắc còn xuất hiện trong son bóng môi, như Smashbox O-Gloss và phấn má hồng, chẳng hạn như Stila Custom Color Blush.

They had another resurgence in the very early 21st century, offered by inexpensive as well as more exclusive cosmetic lines, and color changing chemicals also appeared in lip gloss, such as Smashbox O-Gloss, and blush, such as Stila Custom Color Blush.

WikiMatrix

12 người phụ nữ trong nhiều chiếc váy vàng và hồng phấn khi đang nhảy trên sàn màu nâu sẫm, mà sau đó được tiết lộ là chiếc mũ của Minogue khi máy ghi hình phóng rộng ra.

Twelve women in golden and pastel pink dresses are seen dancing on a dark brown floor, which is revealed to be Minogue’s hat as the camera pans out.

WikiMatrix

Mặc dù kem nền trang điểm được sử dụng rộng rãi và sử dụng trong ngành công nghiệp điện ảnh nhưng sử dụng mỹ phẩm nói chung vẫn có phần tai tiếng và không ai cố tạo kem nền thị trường (mặc dù son môi, phấn má hồng và sơn móng sử dụng phổ biến hàng ngày) như món hàng mỗi ngày.

Although foundation make-up was widely available and used within the film industry, the use of cosmetics, in general, was still somewhat disreputable, and no one had tried to market foundation (although lipstick, blush and nail polish were popular for daily use) as an everyday item.

WikiMatrix

Cảm xúc đó rất phấn khích và sáng tạo nhưng tôi không bao giờ hiểu được màu hồng phớt độc đáo cây bút chì.

It was exciting and creative but I never understood the unique flesh–colored pencil.

ted2019

Trước đây cho rằng những chuyện này gây ra bởi Chúa hoặc có lẽ do sự thay đổi thời tiết trong thời gian dài nhưng chậm và điều này chỉ thật sự thay đổi vào năm 1980 ở vỉa đá lộ thiêng gần Gubbio, nơi mà Walter Alvarez đang cố tìm hiểu sự khác biệt về thời gian giữa loại đá trắng của các loài sinh vật kỉ Phấn trắng và những viên đá màu hồng ở phía dưới, lưu giữ hóa thạch của kỉ Đệ Tam.

All along it was thought to be either an act of God or perhaps long, slow climate change, and that really changed in 1980, in this rocky outcrop near Gubbio, where Walter Alvarez, trying to figure out what was the time difference between these white rocks, which held creatures of the Cretaceous period, and the pink rocks above, which held Tertiary fossils.

QED

Phấn mắt tự nhiên có thể bao phủ bất cứ nơi nào từ bóng láng bóng cho đến mí mắt, đến tông màu hồng hào, hoặc thậm chí ánh nhìn màu bạc.

Natural eye shadow can range anywhere from a glossy shine to one’s eyelids, to a pinkish tone, or even a silver look.

WikiMatrix

Cook gặp gỡ các tín hữu và những người truyền giáo ở Đài Loan, Hồng Kông, Ấn Độ, và Thái Lan, cùng nhận thấy rằng “các tín hữu rất phấn khởi về Giáo Hội, và tập trung vào công việc đền thờ và truyền giáo.”

Cook met with members and missionaries in Taiwan, Hong Kong, India, and Thailand, noting that “the members are excited about the Church, focusing on temple and missionary work.”

LDS

Do đó các bạn có thể thấy từ những minh họa này: Các thầy tu Voodoo ở trong trạng thái xuất thần tay cầm than hồng đang cháy mà không sao, một ví dụ khá thú vị cho thấy khả năng của trí óc có thể ảnh hưởng tới cơ thể chứa nó khi trí óc trong trạng thái hưng phấn cực độ.

So you see these astonishing demonstrations: Voodoo acolytes in a state of trance handling burning embers with impunity, a rather astonishing demonstration of the ability of the mind to affect the body that bears it when catalyzed in the state of extreme excitation.

ted2019

Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

Không phải rất đẹp sao?

Isn’t it nice?

OpenSubtitles2018.v3

“Tối nay trông cô rất đẹp,” tôi nói khi sự yên lặng dần trở nên kỳ cục.

“You look very pretty tonight,” I say when the silence grows awkward.

Literature

Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.

Unlike the evening before, the day was beautiful and filled with sunshine.

LDS

Cổ trẻ hơn và rất đẹp.

She was young and very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Tên rất đẹp.

Beautiflu name.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng hôm nay rất đẹp trời nên chỉ có chúng mình thôi.

“””But today is pretty fine, just by ourselves.”””

Literature

Toyohashi thực sự là thành phố rất đẹp.

It’s a wonderful city!

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy rất đẹp.

She was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Nó rất đẹp, rất, rất đẹp.

They were very, very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, em rất đẹp mà.

No, you look beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Tự thân trái táo bằng vàng đã rất đẹp.

Golden apples by themselves would be beautiful.

jw2019

Đó là nàng Bát-Sê-ba rất đẹp đẽ, vợ của U-ri.

It was the beautiful Bath-sheba, wife of Uriah.

jw2019

Rất đẹp!

Very pretty!

QED

Nhưng anh rất đẹp trai.

But you’re so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi có một trang nguệch ngoạc rất đẹp từ bài của Jonathan Woodham.

And I have a beautiful page of doodles from Jonathan Woodham’s talk.

QED

Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Khi xưa mẹ con rất đẹp.

Your mother was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ấy nói: “Con rất đẹp.

He said, “You are beautiful.

ted2019

Nó rất đẹp nhỉ?

It’s nice, right?

OpenSubtitles2018.v3

Quả thật, cây chà là rất đẹp mắt và sanh sản nhiều trái cách lạ lùng.

Yes, the date palm is very pleasing to the eye and amazingly fruitful.

jw2019

Nó rất đẹp phải không?

It’s beautiful, isn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy có mái tóc rất đẹp.

She had pretty hair.

OpenSubtitles2018.v3

Ta đã nghe nói nàng rất đẹp.

I’ve heard rumors of your beauty.

OpenSubtitles2018.v3

Chắc chắn cô sẽ rất đẹp

I bet you’d look real pretty there.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đã rất đẹp ngày hôm nay.

She looked really pretty today.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Phấn Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Honda67ride.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!