Đề Xuất 2/2023 # Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Like | Honda67ride.com

Đề Xuất 2/2023 # Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Honda67ride.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Con lớn hút mật hoa vào ban ngày.

Adults nectar at flowers during the day.

WikiMatrix

Hủy quá trình thụ phấn và lấy mật hoa.

Aborting pollination and nectar detail.

OpenSubtitles2018.v3

Khi trưởng thành, chúng ăn mật hoa, nhất là thistles, balsamroot, và phlox.

As an adult, it eats flower nectar, preferring thistles, balsamroot, and phlox.

WikiMatrix

They feed on mật hoa nhiều loài hoa khác nhau, bao gồm các loài Centaurea, Carduus và Knautia.

They feed on the flower nectar of various flowers, including Centaurea, Carduus and Knautia species.

WikiMatrix

Nhiều loài bị thu hút bởi hoa nhiều mật hoa.

Many insect species are attracted to the flowers.

WikiMatrix

Và khi nó lấy mật hoa, hoa không cảm thấy bị bỏ bê.

And when it takes the nectar, the flowers don’t feel shortchanged.

ted2019

Đó là cựa mật hoa.

These are nectar spurs.

QED

Hãy suy nghĩ điều này: Chim ruồi không lãng phí sức cho việc hút mật hoa.

Consider: The hummingbird does not waste energy by sucking a flower’s nectar into its mouth.

jw2019

Họ có thể nói, ” Tôi có một ít mật hoa.

They might say, ” I’ve got a bit of nectar.

QED

Và chúng cũng thu gom mật hoa, và cái đó tạo nên mật ong mà chúng ta ăn.

And they’re also collecting nectar, and that’s what makes the honey that we eat.

QED

Con ong được thiết kế để hút mật hoa, mang phấn hoa đến cây khác để thụ phấn.

Bees are designed to extract nectar and to take one flower’s pollen to another plant for fertilization.

jw2019

Dơi môi ống mật Hoa.

The tube- lipped nectar bat.

QED

Rất nhiều mật hoa nằm ở dưới đáy ống sáo dài của mỗi bông hoa.

A pool of delicious nectar lies at the bottom of each flower’s long flute.

QED

Hỡi sự tinh khiết của Mật hoa.

O Pure of Essence Our Dearly Beloved

QED

Các con bướm Eastern Pygmy-Blue thu thập mật hoa từ hoa của loài này.

Eastern pygmy-blue butterflies collect the nectar from its flowers.

WikiMatrix

Chúng bay nhanh và thường hút mật hoa trên các vòm cây trong rừng.

They are fast fliers, often feeding on flowers of the forest canopy.

jw2019

(Video) Tường thuật viên: Dơi môi ống mật Hoa.

(Video) Narrator: The tube-lipped nectar bat.

ted2019

Chúng hút mật hoa of various flowers, but mainly Silene acaulis.

They feed on flower nectar of various flowers, but mainly Silene acaulis.

WikiMatrix

Hoa Grevillea là một yêu thích truyền thống của thổ dân vì ngọt mật hoa.

Grevillea flowers were a traditional favourite among Aborigines for their sweet nectar.

WikiMatrix

Adults feed on the mật hoa của loài Leucanthemum.

Adults feed on the nectar of Leucanthemum species.

WikiMatrix

Con ong sống nhờ ăn mật hoa.

The bee depends on the blossom for the nectar it needs for nourishment.

jw2019

Chỉ có duy nhất mật hoa là ăn được bởi con người.

The fruit is eaten by people.

WikiMatrix

Chúng hút mật hoa, bao gồm petunia.

They feed on flower nectar, including petunias.

WikiMatrix

Mật hoa như là một nguồn thực phẩm có một số lợi ích cũng như những thách thức.

Nectar as a food source presents a number of benefits as well as challenges.

WikiMatrix

Phấn Trong Tiếng Tiếng Anh

So we were thrilled to learn that the theme of this year’s district convention would be “God’s Prophetic Word.”

jw2019

Bây giờ trong trang này, màu trắng là viên phấn và viên phấn này lấy từ biển ấm.

Now, in this slide the white is chalk, and this chalk was deposited in a warm ocean.

ted2019

Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

Both groups should take courage.

jw2019

Mọi người trong gia đình chúng tôi đều đã phải phấn đấu nhiều để giữ đức tin.

Everyone in our family has had to put up a hard fight for the faith.

jw2019

Chúng tôi đều rất phấn khích.

You know, so we’re all excited.

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, nhờ có thánh linh ban thêm sức họ phấn chí, đảm nhận trách nhiệm rao giảng cách dạn dĩ, giúp nhiều người nhận được sự bình an của Đức Chúa Trời.

They boldly tackled their preaching assignment, helping many to attain godly peace.

jw2019

Trước nhiều lo lắng về tương lai, một số người phấn đấu để lấy lại thăng bằng, dù sau nhiều năm ly hôn.

Plagued by anxiety over their future, some have struggled to regain their balance —even years after the divorce.

jw2019

Khi chấp nhận lời mời này, tôi đã tự thấy mình khám phá ra những điều mới mẻ và đầy phấn khởi trong quyển sách này mặc dù tôi đã đọc nó nhiều lần trước đó.

As I have accepted this invitation, I have found myself discovering new and exciting things in this book even though I have read it many times before.

LDS

Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

WikiMatrix

Tôi cũng học được bài học là không bỏ cuộc khi phấn đấu chống lại bất cứ khuynh hướng nào làm chúng ta nản lòng.

(1 Thessalonians 5:8) I have also learned not to give up in the fight against any tendency to become discouraged.

jw2019

Nó bắt đầu khi một hạt phấn dính vào đầu nhụy của lá noãn, cấu trúc sinh sản cái của một bông hoa.

It begins when a pollen grain adheres to the stigma of the carpel, the female reproductive structure of a flower.

WikiMatrix

Năm 2011, protein collagen đã được thu hồi từ một mẫu vật Prognathodon humerus có niên đại vào kỷ Phấn trắng.

In 2011, collagen protein was recovered from a Prognathodon humerus dated to the Cretaceous.

WikiMatrix

Blendina Muca trải qua thời thơ ấu của đời mình phấn đấu với tình trạng y khoa mà được gọi là tật lác mắt hoặc lé mắt.

Blendina Muca spent the early years of her life struggling with a medical condition known as strabismus, or crossed eyes.

LDS

Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.

He kept beehives there to pollinate the peach blossoms that would eventually grow into very large, delicious peaches.

LDS

Thành phần thường gồm galena; malachit; than gỗ hoặc bồ hóng, phân cá sấu; mật ong; nước được thêm vào để giữ phấn côn trơn chảy.

Often composed of galena; malachite; and charcoal or soot, crocodile stool; honey; and water was added to keep the kohl from running.

WikiMatrix

Tôi đang rất phấn khích.

I am so excited.

worldbank.org

Hãy luôn luôn tập trung, giống như các loài ong mật tập trung vào những bông hoa để hút nhụy hoa và phấn hoa.

Stay focused, just like the honeybees focus on the flowers from which to gather nectar and pollen.

LDS

Jobs có vị trí được cho là một trong những người quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghệ phục vụ cá nhân cuối những năm 70 và hiện nay – danh hiệu rất khó để phấn đấu trong thời kỳ đổi mới công nghệ như vậy .

Jobs has arguably positioned himself as one of the most important people in personal technology between the late-1970s and today – a difficult title to strive for during such a technologically innovative time period .

EVBNews

(Tháng 7) Tại sao cần phải chuẩn bị để vun trồng sự phấn khởi trong thánh chức rao giảng?

(July) Why is preparation essential for building up enthusiasm in the field ministry?

jw2019

Mathilde vô cùng phấn khởi vì sắp được tham dự Hội Thiếu Nữ, nhưng nó không hoàn toàn biết chắc là phải trông mong điều gì.

Mathilde was excited about going into Young Women soon, but she wasn’t quite sure what to expect.

LDS

Phấn, đất sét phấn.

Chalk, chalky clay.

OpenSubtitles2018.v3

Josie chạy tới phòng khách, phấn khởi để tập đọc bản thông báo của nó.

Josie ran to the living room, excited to rehearse her script.

LDS

Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.

Brother Brems became excited and, taking my hands, placed them on his head.

LDS

Họ tăng cường hoạt động rao giảng hơn bao giờ hết và đạt được kết quả rất phấn khích.

They have intensified their activity in the field as never before and with thrilling results.

jw2019

(Cô-lô-se 2:5; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:7, 8; 2 Phi-e-rơ 1:12) Tương tự thế, chúng ta đừng để ý những nhược điểm của anh em, mà hãy chú ý đến những đức tính tốt và những phấn đấu thành công của họ trong việc tiếp tục đứng vững và tôn vinh Đức Giê-hô-va.

(Colossians 2:5; 1 Thessalonians 3:7, 8; 2 Peter 1:12) Let us similarly focus, not on the weaknesses of our brothers, but on their fine qualities and their successful fight to remain steadfast and honor Jehovah.

jw2019

Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

Rõ ràng, người lành—tức người có đạo đức tốt—làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

Clearly, Jehovah is pleased with one who is good —a virtuous person.

jw2019

Brown đã viết tám cuốn sách về trang điểm và làm đẹp.

Brown has written eight books about makeup and beauty.

WikiMatrix

Cậu có thể làm dễ ẹt, hơn nữa, sẽ làm đẹp hồ sơ nếu cậu muốn thăng tiến.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ của-lễ thôi không làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

Sacrifices Alone Do Not Please Jehovah

jw2019

Ai mà khiến khiến cô phải làm đẹp thế?

Who are you making yourself look so pretty for?

OpenSubtitles2018.v3

Và để làm đẹp trai.

And to do handsome.

QED

Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp.

Epsom salt can also be used as a beauty product.

WikiMatrix

quyết sống làm đẹp lòng Cha.

that for me you really live.

jw2019

Go and make yourself look more beautiful than you already are.

OpenSubtitles2018.v3

Quan trọng nhất là điều đó làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

Above all, it pleased Jehovah.

jw2019

Hãy dùng tặng vật bất ngờ đáp lại ngạc nhiên như thế và làm đẹp lòng nàng.

Return surprise for surprise, and please her.

jw2019

Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

jw2019

Nhưng ngài biết rằng làm đẹp lòng Đức Chúa Trời quan trọng hơn ăn.

But he knew that pleasing God was more important than eating.

jw2019

15 Chỉ tin có Đức Chúa Trời thôi thì không đủ làm đẹp lòng Ngài.

15 Simply believing in God is not enough to please him.

jw2019

Chúng ta muốn làm đẹp lòng ngài và “sống lương thiện trong mọi việc” (Hê-bơ-rơ 13:18).

(Hebrews 13:18) Let’s discuss four areas of life in which honesty can be a challenge.

jw2019

Các cậu đã bao giờ nghe câu chuyện khi mẹ Ross đi làm đẹp chưa?

You guys ever hear the story about when Ross’mom went to the beauty salon?

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao bạn nên sẵn sàng dồn mọi nỗ lực để làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va?

Why should you be willing to put forth any effort to please Jehovah?

jw2019

Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

It fills a basic human desire to look presentable and have something new to wear.

jw2019

Mà này, cậu có hứng thú với việc làm đẹp các bộ phận khác trong khu phố không?

Hey, are you interested in beautifying any other parts of the neighborhood?

OpenSubtitles2018.v3

Vậy làm đẹp thì sao?

What about a beauty column?

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời, chúng ta không được phép gian dối.

To be pleasing to God, however, we cannot be deceitful.

jw2019

Nhiệm vụ khá khó khăn, làm đẹp thêm cho cái quần nam.

Quite a difficult brief, make a pair of men’s pants look beautiful.

ted2019

* Hãy để cho đức hạnh làm đẹp tư tưởng của ngươi luôn luôn, GLGƯ 121:45.

* Let virtue garnish thy thoughts unceasingly, D&C 121:45.

LDS

Hãy tiến tới và cải tiến, và làm đẹp mọi thứ chung quanh các [anh] chị em.

“Progress, and improve upon and make beautiful everything around you.

LDS

Trước đó tôi là một chuyên viên làm đẹp

I was a beautician before.

OpenSubtitles2018.v3

Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

Both groups should take courage.

jw2019

Nên một là các cháu phấn chấn lên hai là chúng ta giải tán thôi.

So you kids either shape up or we can just go home right now.

OpenSubtitles2018.v3

” Bạn làm tôi phấn chấn lên “, bà nói.

” You do cheer me up, ” she said.

QED

George Borrow trở về Luân Đôn sau khi thu thập được nhiều kinh nghiệm phấn chấn.

Invigorated by his experiences, George Borrow returned to London.

jw2019

Quá trình sản xuất bắt đầu vào tháng 4, với Kurosawa đang trong trạng thái vô cùng phấn chấn.

Production began the following April, with Kurosawa in high spirits.

WikiMatrix

Ông mang đến sự phấn chấn cho nhóm bằng óc hài hước và lòng nhiệt tình.

He flooded the company with his good humor and enthusiasm.

LDS

(Gia-cơ 1:27) Một người nản lòng cần vài “lời lành” để tinh thần phấn chấn.

(James 1:27) A discouraged one may need a “good word” to cheer him up.

jw2019

Các anh có giữ cho tinh thần ông ấy được phấn chấn không?

Are you keeping his spirits buoyed?

OpenSubtitles2018.v3

Cám ơn đã làm cho tớ phấn chấn.

Well, thanks for trying to cheer me up.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng bạn biết đó là nỗi phấn chấn đặc biệt luôn mang đến cho bạn

But you know the special lift It always brings

EVBNews

Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.

He is in high spirits today.

Tatoeba-2020.08

Làm ta phấn chấn.

Robust.

OpenSubtitles2018.v3

Phấn chấn lên!”

Get over yourself!”

ted2019

Bà ấy phấn chấn lên rất nhiều.

She was a lot happier.

OpenSubtitles2018.v3

Trong vòng 112 ngày, A-ghê rao báo bốn thông điệp làm phấn chấn lòng người.

Within 112 days, Haggai delivers four motivating messages.

jw2019

Phấn chấn thật đấy.

It’s catharsis.

OpenSubtitles2018.v3

Phấn chấn lên các cậu!

Look alive, boys!

OpenSubtitles2018.v3

Khi bạn đang lướt trên đầu ngọn sóng, tất cả các bạn đều phấn chấn.

When you are surfing on the top, you are all elated.

QED

Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.

When I awoke in the morning my spirit was cheerful.

LDS

Một hoàng đế ‘phấn chấn lòng mình’ chống lại Zenobia

An Emperor ‘Arouses His Heart’ Against Zenobia

jw2019

Can I interest you in an herbal essence?

OpenSubtitles2018.v3

Đúng vậy, bạn có thể thấy vui thích, phấn chấn với những điều thiêng liêng.

Yes, you can be enthralled and elated by spiritual things.

jw2019

Chúng ta muốn hướng đến hoà giải. Tạo ra sự phấn chấn.

We all yearn for reconciliation, for catharsis.

OpenSubtitles2018.v3

Cảm ơn cậu vì đã giúp tớ cảm thấy phấn chấn hơn.

Thank you for trying to cheer me up.

OpenSubtitles2018.v3

Để tinh thần phấn chấn, mình có thể tham gia các hoạt động sau: …..

To help lift my spirits, I can engage in the following activities: …..

jw2019

Bạn đang đọc nội dung bài viết Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Honda67ride.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!